đạo nhân

Học thuật
Thân thiện
đạo nhân

Ông đạo nhân ngồi thiền dưới gốc cây cổ thụ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đạo nhân: Một từ , dùng để chỉ người tu hành theo đạo giáo, thường nam giới, pháp thuật hoặc hiểu biết về đạo pháp. Từ này đồng nghĩa với "đạo ".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong truyện cổ tích, vị đạo nhân thường xuất hiện để giúp đỡ người lương thiện.
    • Ngôi đền trên núi nơi tu luyện của các đạo nhân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đạo nhân quân tử": Cụm từ này ít phổ biến hơn, có thể dùng để von một người phong thái, tác phong thanh cao, thoát tục như một bậc tu hành.
    • Cụ già sống một mình nơi thôn dã, phong cách như một đạo nhân quân tử.
Biến thể từ gần giống
  • Đạo (danh từ): Từ đồng nghĩa phổ biến hơn với "đạo nhân", cùng chỉ người tu theo đạo giáo.
  • Đạo gia (danh từ): Chỉ người theo đạo Lão (Đạo giáo), hoặc có thể chỉ trường phái triết học Đạo gia.
  • Tiên đạo (danh từ): Chỉ con đường tu tiên, đắc đạo; người tu luyện theo con đường này đôi khi cũng được gọi là đạo nhân.
Từ đồng nghĩa
  • Đạo : Người tu hành theo đạo giáo.
  • Pháp sư: Người hành nghề pháp thuật, bùa chú (nghĩa rộng hơn, có thể không thuộc đạo giáo).
  • Thầy pháp: Cách gọi dân gian cho người hành nghề pháp thuật.
Lưu ý sử dụng
  • Phạm vi sử dụng: Từ "đạo nhân" từ , ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại hàng ngày. chủ yếu xuất hiện trong văn học cổ, truyện dân gian, phim ảnh hoặc khi nói về bối cảnh lịch sử, tôn giáo.
  • Sắc thái: Từ này mang sắc thái trang trọng, cổ kính thường gợi lên hình ảnh một người tu hành ẩn dật, pháp lực.
đạo nhân

Ông đạo nhân ngồi thiền dưới gốc cây cổ thụ.

  1. cũng như đạo , chỉ ông thấy pháp